字義Nghĩa
sángmáy dịch
guāngQUANG
- 1.ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4])
- 2.sáng; bóng loáng
- 3.chỉ; chỉ mỗi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
光guāng ⒈光线,照亮物体因而可用眼睛看到物体的那种东西~亮。~芒。日~。电灯~。~的传播速度,每秒约30万公里。〈喻〉心怀坦白,公正无私~明磊落。正大~明。 ⒉荣耀,荣誉,耀眼的~彩。~荣。~辉灿烂。 ⒊敬词欢迎~临。谢谢~顾。 ⒋景物春~明媚。美好风~。 ①境况,情景我们的~景一年更比一年强。 ②〈表〉估计看~景怕是要下雨。 ⒌表面平滑,使平滑~滑。~溜溜。打~。刨~。 ⒍完,一点儿不剩吃~。消灭~。 ⒎裸露~脚行走。~着上身。 ⒏只,单~剩这一间屋了。~靠少数人是做不好这件事的。 ⒐ ⒑
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
người trẻ cầm đuốc
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
QUANG (光) – ánh sáng: Ngọn lửa nhỏ (⺌) cháy trên đầu người quỳ (兀) — người cầm đuốc soi SÁNG, hào QUANG rực rỡ.
組詞Từ chứa chữ này
- 光明ánh sáng
- 光臨tham dự
- 光線tia sáng
- 光榮vinh dự và vinh quang
- 光盤đĩa CD; DVD; CD-ROM
- 光輝rực rỡ
- 光芒tia sáng
- 光彩độ bóng
- 光滑bóng; mượt; trơn tru
- 光顧đến thăm (với tư cách khách hàng)
- 陽光ánh nắng
- 燈光ánh sáng
- 眼光ánh nhìn
- 不光không phải duy nhất
- 時光thời gian
- 目光ánh mắt; (bóng) sự chú ý