- 1.(trang trọng) vinh dự có mặt
- 2.tham dự

例句Câu ví dụ
- 1
歡迎光臨!
huān yíng guāng lín
Chào mừng anh đến
- 2
感謝您的光臨。
gǎnxiè nín de guānglín。
Cảm ơn anh đã ghé thăm
- 3
湯姆感謝瑪麗的光臨。
Tāngmǔ gǎnxiè Mǎlì de guānglín。
Tom cảm ơn Mary đã đến
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 光QUANG (光) – ánh sáng: Ngọn lửa nhỏ (⺌) cháy trên đầu người quỳ (兀) — người cầm đuốc soi SÁNG, hào QUANG rực rỡ.