光芒
guāngmáng
[ㄍㄨㄤ ㄇㄤˊ]
QUANG MANG
HSK 7-9TOCFL 5N
- 1.tia sáng
- 2.tia rực rỡ
- 3.hào quang

例句Câu ví dụ
- 1
光芒啊!
guāngmáng a!
Ánh sáng rực rỡ
- 2
她的眼睛閃爍著喜悅的光芒。
tā de yǎnjing shǎnshuò zhe xǐyuè de guāngmáng。
Mắt cô ấy lấp lánh niềm vui
- 3
加熱器發出美麗的橙色光芒。
jiārè qì fāchū měilì de chéngsè guāngmáng。
Máy sưởi phát ra ánh sáng cam rất đẹp.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 光QUANG (光) – ánh sáng: Ngọn lửa nhỏ (⺌) cháy trên đầu người quỳ (兀) — người cầm đuốc soi SÁNG, hào QUANG rực rỡ.