字義Nghĩa
cây cỏ hươngmáy dịch
mángMANG
- 1.râu (của ngũ cốc)
- 2.ngạnh (của hạt)
- 3.đầu nhọn (của lưỡi kiếm)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
芒 (形声。从苃,亡声。本义谷类植物种子壳上或草木上的针状物) 同本义 芒,草聑也。--《说文》。徐锴曰谓麦谷为芒种是也。” 种之芒种。--《周礼·地官·稻人》。郑众注芒种,稻麦也。” 芒之为言萌也。--《白虎通·五行》 麦渐渐以擢芒。(擢芒长出麦芒。)--潘岳《射雉赋》 又如芒茅(茅草的一种);芒履(芒屣,芒屦,芒鞋);芒鞋(用芒茎外皮编成的鞋。亦泛指草鞋);芒刺(草木茎叶和果谷上的小刺。比喻使人极度不安的感觉);芒角(植物的尖叶) 一种多年生大草本植物 芒、 ⒋铓máng ⒈多年生草本,叶细长线形,秋季开黄褐色花。杆叶可造纸编鞋。 ⒉某些禾本科植物子实壳上或某些草木上的针状物麦~。~刺。 ⒊像芒那样的东西光~。 ⒋刀、枪的尖锐部分锋~。 芒huāng 1.见"大芒落"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 亡 [wáng] chỉ âm.
cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 芒果quả xoài (từ mượn)
- 芒康huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
- 芒硝mirabilit (Na2SO4x10H2O)
- 芒種Mangzhong hoặc Mang Chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 6-20 tháng 6
- 芒草cỏ lau (chi Miscanthus)
- 芒市thành phố cấp huyện Mangshi, thuộc tự trị dân tộc Dai và Jingpo Dehong 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Vân Nam
- 芒康縣huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
- 芒果汁nước ép xoài
- 芒康縣Markam, một huyện thuộc thành phố Chamdo 昌都市[Chang1 du1 Shi4], tự trị dân tộc Tạng
- 芒刺在背cảm giác như có gai nhọn đâm sau lưng (thành ngữ)
- 光芒tia sáng
- 鋒芒đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.)
- 弗拉芒người Flemish, cư dân vùng Flanders (Bỉ)
- 阿芒拿
- 五芒星ngũ tinh; sao năm cánh
- 六芒星Ngôi sao sáu cánh; hình sao lục giác