仲介
zhòngjiè
[ㄓㄨㄥˋ ㄐㄧㄝˋ]
TRỌNG GIỚI
TOCFL 5
- 1.người trung gian
- 2.đại lý
- 3.môi giới

例句Câu ví dụ
- 1
我們需要人力仲介公司幫我們找到合適的人來擔任這個管理職位。
wǒmen xūyào rénlì zhòngjiè gōngsī bāng wǒmen zhǎodào héshì de rén lái dānrèn zhège guǎnlǐ zhíwèi。
Chúng ta cần công ty trung gian nhân sự giúp chúng ta tìm người phù hợp để đảm nhiệm vị trí quản lý này
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 介GIỚI (介) – ở giữa/giới thiệu: Một người (人) đứng chắn giữa hai vạch — kẻ trung gian đứng GIỮA, đứng ra GIỚI thiệu hai bên.