學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

người tiền phongmáy dịch

jièGIỚI

  1. 1.giới thiệu
  2. 2.nằm giữa
  3. 3.ở giữa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

介 (象形。甲骨文字形,象人身上穿着铠甲形。中间是人,两边的四点象联在一起的铠甲片。本义铠甲。一种用来防身的武器) 同本义 驷介旁旁。--《诗·郑风·清人》 舍尔介狄。--《诗·大雅·瞻卬》 其虫介。--《淮南子·脩务》 急则用介胄之士。--《史记·老庄甲韩列传》 又如介士(穿着甲胄的兵士);介卒(甲兵);介胄(铠甲与头盔、披甲戴盔);介人(武士,甲士);介马(披甲的战马) 疆界;界限◇作界” 介,画也。--《说文》。按,八者分也。从人者,取人身之左右以见意。 无此疆尔界。--《诗·周颂·思文》。 介jiè ⒈居中,在中间~于两地之间。 ⒉留存,放在心里切莫~意。无~于怀。 ⒊正直,有骨气耿~。 ⒋甲,甲壳,铠甲鳞~。~虫。~胄(胄头盔)。 ⒌戏曲传奇脚本里〈表〉情态动作的用字笑~。打~。畅饮~。 ⒍通"芥"。〈喻〉微小无纤~之祸(纤细)。 ⒎ ①一个。用于人一~臣。 ②谦词。〈表〉渺小,微贱一~书生。 ⒏ ⒐ ①使双方相识或联系。 ②推荐,引进。 ③使了解或熟悉。 ⒑ 介jie 1.助词。与"价"的用法相同。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

ranh giới 八 chia người 人

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

GIỚI (介) – ở giữa/giới thiệu: Một người (人) đứng chắn giữa hai vạch — kẻ trung gian đứng GIỮA, đứng ra GIỚI thiệu hai bên.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 介 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict