例句Câu ví dụ
- 1
我們必鬚介入。
wǒmen bìxū jièrù。
Chúng ta phải can thiệp
- 2
法迪爾很煩岳母介入他和丹妮亞的關係。
fǎ dí ěr hěn fán yuèmǔ jièrù tā hé dān nī Yà de guānxi。
Fadil rất chán khi mẹ vợ can thiệp vào mối quan hệ của anh với Dania
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 介GIỚI (介) – ở giữa/giới thiệu: Một người (人) đứng chắn giữa hai vạch — kẻ trung gian đứng GIỮA, đứng ra GIỚI thiệu hai bên.
