學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
介乎
介乎
jiè
hū
[ㄐㄧㄝˋ ㄏㄨ]
GIỚI HỒ
1.
nằm giữa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
介紹
jièshào
giới thiệu (ai với ai)
幾乎
jīhū
hầu như; gần như; hầu hết
似乎
sìhū
dường như; hình như; như thể
在乎
zàihu
phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định)
中介
zhōngjiè
làm trung gian
不在乎
bùzàihu
không quan tâm
簡介
jiǎnjiè
tóm tắt
介入
jièrù
can thiệp; tham gia vào
逐字解
Từng chữ trong từ
介
giới
người tiền phong
乎
hồ
từ cuối câu hỏi hoặc câu cảm thán
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
界乎
jièhū
biến thể của 介乎[jie4 hu1]
羯胡
Jiéhú
Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4
記憶技巧
Mẹo nhớ
介
GIỚI (介) – ở giữa/giới thiệu: Một người (人) đứng chắn giữa hai vạch — kẻ trung gian đứng GIỮA, đứng ra GIỚI thiệu hai bên.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
介乎 nghĩa là gì? · Kaori Dict