學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
羯胡
羯胡
Jié
hú
[ㄐㄧㄝˊ ㄏㄨˊ]
YẾT HỒ
1.
Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鬍子
húzi
râu
胡同兒
hútòngr
biến thể er hoá của 胡同|胡同|[hu2 tong4]
胡說
húshuō
nói nhảm
胡鬧
húnào
hành động tùy tiện và gây náo loạn
胡思亂想
húsīluànxiǎng
mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ)
胡椒
hújiāo
hồ tiêu
胡亂
húluàn
cẩu thả
鬍鬚
húxū
râu
逐字解
Từng chữ trong từ
羯
yết
con dê đực bị劁, da dê
胡
hồ
cố ý
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
介乎
jièhū
nằm giữa
界乎
jièhū
biến thể của 介乎[jie4 hu1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
羯胡 nghĩa là gì? · Kaori Dict