字義Nghĩa
cố ýmáy dịch
HúHỒ
- 1.họ [Hu2]
húHỒ
- 1.người không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á
- 2.liều lĩnh
- 3.quá đáng
húHỒ
- 1.xem 衚衕|胡同[hu2 tong4]
húHỒ
- 1.râu
- 2.ria
- 3.ria mép
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
胡 (形声。从肉,古声。本义牛脖子下的垂肉) 鸟兽颔下的垂肉或皮囊 胡,牛顄垂也。--《说文》。徐锴曰牛颔下垂皮也。” 狼跋其胡。--《诗·豳风·狼跋》。传老狼有胡。” 有龙垂胡须下迎黄帝。--《汉书·郊祀志上》。师古曰胡,谓颈下垂肉也。” 又如胡髯朗(羊的别名→,颈下垂肉;髯,须);胡皱(牛颔下松弛有皱纹的皮);胡袋(某些鸟类颌下的皮囊,也称喉囊) 器物上下垂如胡的部分 古代称北方和西方的民族如匈奴等为胡 胡(鬳、衚)hú ⒈〈古〉我国西北地区的民族之统称~人。~服。泛指我国少数民族的或外国的~椒。~琴。~萝卜。 ⒉乱,无理~说八道。~言乱语。~作非为(肆无忌惮的做坏事)。 ⒊文言疑问代词。什么,怎样~为慕大鲸?~不归? ⒋〈古〉指兽颈下的垂肉。 ⒌ ⒍
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
thịt
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 胡子râu
- 胡同儿biến thể er hoá của 胡同|胡同|[hu2 tong4]
- 胡说nói nhảm
- 胡闹hành động tùy tiện và gây náo loạn
- 胡思乱想mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ)
- 胡椒hồ tiêu
- 胡乱cẩu thả
- 胡须râu
- 胡说八道nói nhảm nhí
- 胡扯tán phét
- 胡作非为làm loạn (thành ngữ); gây ra tội ác
- 胡言乱语lảm nhảm vô nghĩa (thành ngữ); lời nói điên rồ và không có căn cứ
- 死胡同ngõ cụt
- 二胡đàn nhị (nhạc cụ hai dây của Trung Quốc)
- 五胡Năm dân tộc không phải Hán, cụ thể là: Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2], Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1], Tiết 羯[Jie2], Đê 氐[Di1], Khương 羌[Qiang1], đặc biệt liên quan đến Thập lục quốc 304-439 五胡十六國|五胡十六国[Wu3 hu2 Shi2 liu4 guo2]
- 京胡jinghu, một loại nhị hồ 二胡 nhỏ hơn, âm cao hơn, dùng để đệm opera Trung Quốc