- 1.cẩu thả
- 2.liều lĩnh
- 3.tùy tiện
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.lơ đễnh
- 5.theo ý muốn
- 6.ngẫu nhiên
- 7.qua loa

例句Câu ví dụ
- 1
你胡亂打槍,會嚇跑獵物的。
nǐ húluàn dǎqiāng, huì xiàpǎo lièwù de。
Bạn bắn bừa bãi sẽ làm sợ thú săn.

你胡亂打槍,會嚇跑獵物的。
nǐ húluàn dǎqiāng, huì xiàpǎo lièwù de。
Bạn bắn bừa bãi sẽ làm sợ thú săn.