例句Câu ví dụ
- 1
你說的東西是胡扯。
nǐ shuō de dōngxi shì húchě。
Điều anh vừa nói là vô lý.
- 2
那完全是胡扯。
nà wánquán shì húchě。
Đó là chuyện vô lý hoàn toàn.
- 3
胡扯!
húchě !
Đùa đấy
你說的東西是胡扯。
nǐ shuō de dōngxi shì húchě。
Điều anh vừa nói là vô lý.
那完全是胡扯。
nà wánquán shì húchě。
Đó là chuyện vô lý hoàn toàn.
胡扯!
húchě !
Đùa đấy