扯
chě
[ㄔㄜˇ]
XẢ
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.kéo
- 2.xé
- 3.(vải, sợi, v.v.) mua
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.tán gẫu
- 5.buôn chuyện
- 6.(khẩu ngữ) (Đài Loan) nực cười
- 7.vô lý
Cách đọc khác:chě — biến thể của 扯[che3]

例句Câu ví dụ
- 1
別扯了!
bié chě le !
Đừng nói nữa!
- 2
我扯掉了自己的褲子。
wǒ chě diào le zìjǐ de kùzi。
Ta đã rách裤子 của mình
- 3
他和這件事扯上了關係。
tā hé zhè jiàn shì chě shàng le guānxi。
Anh ấy đã liên quan đến việc này.