例句Câu ví dụ
- 1
居民在颶風來臨前,紛紛撤離低窪地區。
jūmín zài jùfēng láilín qián, fēnfēn chèlí dīwā dìqū。
Các cư dân nhanh chóng di dời khỏi khu vực thấp trũng trước khi bão đến.
- 2
記者取材時遇到當地居民的阻攔,不得不暫時撤離。
jìzhě qǔcái shí yùdào dāngdìjūmín de zǔlán, bùdébù zànshí chèlí。
Khi phóng viên thu thập thông tin, đã gặp phải sự cản trở của cư dân địa phương, buộc phải tạm thời rút lui
