尺
chǐ
[ㄔˇ]
THƯỚC
HSK 4TOCFL 4N/M
- 1.một thước Trung Quốc
- 2.một phần ba mét
- 3.thước kẻ
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.thước dây
- 5.một trong ba huyệt để bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc
- 6.LT: 支[zhi1], 把[ba3]
Cách đọc khác:chě — một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]

例句Câu ví dụ
- 1
這塊布長三尺,寬兩尺。
zhè kuài bù cháng sān chǐ kuān liǎng chǐ
Chiều dài của tấm vải là ba tấc, chiều rộng là hai tấc.
- 2
那箱子有3尺寬。
nà xiāngzi yǒu 3 chǐ kuān。
Chiếc hộp đó rộng 3 thước.
- 3
用尺來劃直線很方便。
yòng chǐ lái huà zhíxiàn hěn fāngbiàn。
Dùng thước để vẽ đường thẳng rất tiện