
例句Câu ví dụ
- 1
他來得很遲。
tā lái de hěn chí
Anh ấy đến muộn
- 2
薩米很遲才到。
Sà mǐ hěn chí cái dào。
Sami đến rất muộn.
- 3
遲做總比不做好。
chí zuò zǒng bǐ bù zuò hǎo。
Chậm còn hơn không làm

他來得很遲。
tā lái de hěn chí
Anh ấy đến muộn
薩米很遲才到。
Sà mǐ hěn chí cái dào。
Sami đến rất muộn.
遲做總比不做好。
chí zuò zǒng bǐ bù zuò hǎo。
Chậm còn hơn không làm