例句Câu ví dụ
- 1
他遲早會回來的。
tā chízǎo huì huílai de。
Anh ấy sẽ quay lại sớm hay muộn
- 2
我們都遲早會死。
wǒmen dōu chízǎo huìsǐ。
Chúng ta đều sẽ chết, sớm hay muộn.
- 3
你遲早要後悔懶惰。
nǐ chízǎo yào hòuhuǐ lǎnduò。
Nhiều lúc bạn sẽ hối hận vì lười biếng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 早TẢO (早) – sớm: Mặt trời (日 nhật) vừa nhô lên khỏi ngọn cỏ (十) — sáng SỚM tinh mơ, TẢO khởi dậy sớm.
