例句Câu ví dụ
- 1
1,000 公尺是 1 公里。
1 , 0 0 0 gōngchǐ shì 1 gōnglǐ。
1.000 mét bằng 1 kilômét.
- 2
這個東西四公尺要價九法郎; 所以兩公尺要四塊五法郎。
zhège dōngxi sì gōngchǐ yàojià jiǔ fǎláng ; suǒyǐ liǎng gōngchǐ yào sì kuài wǔ fǎláng。
Cái đồ này dài bốn mét mà đòi giá chín pháp郎; vì vậy hai mét thì chỉ cần bốn rưỡi pháp郎。
- 3
雪積了兩公尺深。
xuě jī le liǎng gōngchǐ shēn。
Tuyết tích đến hai mét
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
