例句Câu ví dụ
- 1
先回答你問題再扯淡。
xiān huídá nǐ wèntí zài chědàn。
Trước tiên hãy trả lời câu hỏi của anh rồi mới nói chuyện phiếm
- 2
你真是瞎他媽扯淡。
nǐ zhēnshi xiā tā mā chědàn。
Ngươi thật sự đang nói chuyện vô lý
先回答你問題再扯淡。
xiān huídá nǐ wèntí zài chědàn。
Trước tiên hãy trả lời câu hỏi của anh rồi mới nói chuyện phiếm
你真是瞎他媽扯淡。
nǐ zhēnshi xiā tā mā chědàn。
Ngươi thật sự đang nói chuyện vô lý