例句Câu ví dụ
- 1
我對她很冷淡。
wǒ duì tā hěn lěngdàn。
Tôi rất lạnh nhạt với cô ấy
- 2
很多日本人對政治冷淡。
hěn duō Rìběnrén duì zhèngzhì lěngdàn。
Nhiều người Nhật Bản thờ ơ với chính trị.
- 3
據說日本人對認識的人親切,對不認識的人卻是十分冷淡。
jùshuō Rìběnrén duì rènshi de rén qīnqiè, duì bù rènshi de rén quèshì shífēn lěngdàn。
Theo lời đồn, người Nhật thân thiện với những người quen biết, nhưng lại rất lạnh lùng với những người không quen biết.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 冷LÃNH (冷) – lạnh: Băng giá (冫) nhận lệnh (令) tràn về — trời LẠNH buốt, thái độ LÃNH đạm như băng.
