在乎
zàihu
[ㄗㄞˋ ㄏㄨ˙]
TẠI HỒ
HSK 4TOCFL 4V
- 1.phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định)
- 2.(thường dùng ở dạng phủ định) để ý đến

例句Câu ví dụ
- 1
別在乎別人怎麼說。
bié zài hu bié ren zěn me shuō
Đừng để ý đến những gì người khác nói
- 2
我們在乎嗎?
wǒmen zàihu ma?
Chúng ta có quan tâm không
- 3
我乾嘛在乎?
wǒ gànmá zàihu?
Tôi còn quan tâm làm gì
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.