字義Nghĩa
ở tại, trong, trênmáy dịch
zàiTẠI
- 1.tồn tại; còn sống
- 2.(ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí)
- 3.(dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
在 (形声。小篆字形。从土,才声。表示草木初生在土上。本义存活着,生存,存在) 同本义 在,存也。--《说文》。按,字从土,与坐同意。 见龙在田。--《易·乾》 父母在,不远游。--《论语·里仁》 疾在腠理。--《韩非子·喻老》 病在肌肤。 则无所不在。--《淮南子·原道》 在往者,在来者。--《大戴礼·曾子立事》 又如在生日(在世时);祖父已经不在了;在日(在世之日);在堂(母亲健在);父母健在 居于,处于 朕在位七十载。--《书·尧典》 在河之洲。--《诗·周南·关雎》 公在乾侯 在zài ⒈存,生存存~。健~。人~阵地~。 ⒉居于,处于,置于~职。留~。我昨天~家。碗~桌子上。 ⒊〈表〉动作的进行她~做实验。我正~写字。 ⒋介词。〈表〉动作的地点、时间、范围、情况等~学校学习。~晚上看电视。~全国普及中学教育。~有利的条件下。 ⒌跟"所"连用〈表〉强调~所不惜。~所不辞。~所难免。 ⒍在于,关系到某方面事~人为。农业的根本出路~于机械化。 ⒎ ①在于。 ②介意不~乎。 ⒏ ⒐ ⒑ ①可望见的。 ②即将到来胜利~望。 ⒒
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa, 才 [cái] chỉ âm.
Đất
字的故事Chuyện chữ
TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
組詞Từ chứa chữ này
- 在家ở nhà
- 在乎phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định)
- 在於nằm ở; do (một thuộc tính nào đó)
- 在場có mặt
- 在內trong số đó
- 在意để ý
- 在職đang làm việc
- 在線trực tuyến
- 在位trị vì
- 在世còn sống
- 現在bây giờ
- 實在thực sự
- 存在tồn tại
- 正在đang ở (thời điểm đó)
- 內在bên trong
- 自在thoải mái; tự tại