例句Câu ví dụ
- 1
人生在世,權勢與財富怎能忽視?
rénshēng zàishì, quánshì yǔ cáifù zěnnéng hūshì?
Cuộc đời người ta, quyền lực và tài sản làm sao có thể xem nhẹ được
- 2
人生在世,總要有目標和追求的。
rénshēng zàishì, zǒngyào yǒu mùbiāo hé zhuīqiú de。
Sống trên đời, ta luôn phải có mục tiêu và khát vọng
- 3
他是村子裡面唯一在世的人。
tā shì cūnzi lǐmiàn wéiyī zàishì de rén。
Anh ấy là người duy nhất còn sống sót trong làng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 世THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
