- 1.thế kỷ
- 2.Lượng từ:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
二十一世紀是科技的時代。
èr shí yī shì jì shì kē jì de shí dài
Thế kỷ XXI là thời đại của khoa học công nghệ
- 2
一百年叫做一個世紀。
yī bǎinián jiàozuò yīge shìjì。
Một trăm năm gọi là một thế kỷ
- 3
一百年稱為一個世紀。
yī bǎinián chēngwéi yīge shìjì。
Một trăm năm được gọi là một thế kỷ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 世THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.