- 1.tưởng niệm; tôn vinh ký ức của
- 2.quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm

例句Câu ví dụ
- 1
我們紀念這個重要的日子。
wǒ men jì niàn zhè ge zhòng yào de rì zi
Chúng tôi tưởng nhớ ngày quan trọng này
- 2
以此紀念我的童年。
yǐcǐ jìniàn wǒ de tóngnián。
Như để tưởng nhớ tuổi thơ của tôi.
- 3
民兵雕像是為了紀念獨立戰爭中英勇作戰的士兵。
mínbīng diāoxiàng shì wèile jìniàn dúlìzhànzhēng ZhōngYīng yǒng zuòzhàn dīshì bīng。
Tượng dân binh được dựng lên để tưởng niệm những chiến sĩ dũng cảm đã chiến đấu trong cuộc chiến tranh giành độc lập.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 念NIỆM (念) – nhớ, niệm: Chuyện hôm nay (今 kim) đè lên trái tim (心 tâm) — canh cánh trong lòng, tưởng NIỆM, NHỚ mãi.