字義Nghĩa
thế hệmáy dịch
ShìTHẾ
- 1.họ [Shi4]
shìTHẾ
- 1.cuộc đời
- 2.tuổi
- 3.thế hệ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
世 (指事。金文字形。古人以三十年为一世。止”上加三个圆点,表三十年;止,到此为止。本义三十年) 同本义 世,三十年为一世。--《说文》 如有王者,必世而后仁。--《论语·子路》 父子相继为世。一代(古礼规定,男子三十岁结婚生孩子,产生新一代) 父子相代为一世。--《字汇》 世室世世不毁也。--《公羊传·文公十三年》 世相朝也。--《周礼·大行人》 昔我先王世后稷。--《国语·周语》 有蒋氏者,专其利三世矣。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 孙权据有江东,已历三世,国险而民附。--《三 世(卋)shì ⒈一生,一辈子人生一~。只有今生今~,既无前~,也无来~。 ⒉父子相继为一世。〈引〉继承~ ~代代。~袭。~禄。~医。 ⒊时代近~。当~。 ⒋全球,天下~界。~人。举~闻名。 ⒌指从先辈起就有交往、友谊~交。~叔。~兄。 ⒍地质年代单位。在"纪"以下,一纪分二、三个"世"早泥盆~。 ⒎ ⒏ ⒐ ⒑ ⒒
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
ba lá trên cành
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
組詞Từ chứa chữ này
- 世界thế giới (LT:個|个[ge4])
- 世紀thế kỷ
- 世界杯World Cup
- 世代nhiều thế hệ
- 世襲kế thừa
- 世故lão luyện
- 世界級đẳng cấp thế giới
- 世人người đời (nói chung); người trên thế giới; mọi người
- 世間thế gian
- 世俗trần tục
- 去世qua đời
- 全世界toàn thế giới
- 問世được xuất bản
- 逝世qua đời
- 舉世聞名nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)
- 舉世無雙vô song (thành ngữ); số một thế giới