世代
shìdài
[ㄕˋ ㄉㄞˋ]
THẾ ĐẠI
HSK 7-9TOCFL 5N

例句Câu ví dụ
- 1
金溪有個方仲永,家中世代耕田為業。
Jīnxī yǒu gě fāng Zhòng yǒng, jiā zhōng shìdài gēngtián wèi Yè。
Ở huyện Kim Xi có một phương Trung Ninh, gia đình làm nghề canh tác ruộng đất
- 2
這個家族世代務農,與這片土地有著深厚的感情。
zhège jiāzú shìdài wùnóng, yǔ zhè piàn tǔdì yǒuzhe shēnhòu de gǎnqíng。
Gia đình này từ xưa đến nay đều canh tác nông nghiệp, có tình cảm sâu sắc với mảnh đất này.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 世THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
- 代ĐẠI (代) – thay, thời đại: Người (亻 nhân) cắm cọc dặc (弋) làm mốc — hết đời này cọc THAY đời khác, từng thời ĐẠI trôi qua.