例句Câu ví dụ
- 1
世俗的人,都喜歡別人和自己相同而厭惡別人和自己不同。
shìsú de rén, dōu xǐhuan biéren hé zìjǐ xiāngtóng ér yànwù biéren hé zìjǐ bùtóng。
Người đời thường thích người khác giống mình và ghét người khác khác mình
- 2
生活從不會停止,但世俗生活卻會。
shēnghuó cóngbù huì tíngzhǐ, dàn shìsú shēnghuó què huì。
Cuộc sống không bao giờ dừng lại, nhưng cuộc sống thế gian lại sẽ dừng lại.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 世THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
