例句Câu ví dụ
- 1
這輛火車時速20英里。
zhè liàng huǒchē shísù 2 0 yīnglǐ。
Chiếc tàu hỏa chạy với tốc độ 20 dặm mỗi giờ
- 2
這列火車時速20英里。
zhè liè huǒchē shísù 2 0 yīnglǐ。
Tàu này chạy với tốc độ 20 dặm mỗi giờ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 時THÌ (時) – thời gian: Mặt trời (日 nhật) trôi qua mái chùa (寺 tự), chuông điểm từng canh — THỜI gian gõ nhịp.
