學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
舉世無雙
舉世無雙
giản thể:
举世无双
jǔ
shì
wú
shuāng
[ㄐㄩˇ ㄕˋ ㄨˊ ㄕㄨㄤ]
CỬ THẾ VÔ SONG
HSK 7-9
1.
vô song (thành ngữ); số một thế giới
2.
độc nhất
3.
vô đối
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
世界
shìjiè
thế giới (LT:個|个[ge4])
舉
jǔ
nâng
雙
shuāng
hai
舉行
jǔxíng
tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
舉手
jǔshǒu
giơ tay
無
wú
không có
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
雙方
shuāngfāng
song phương
逐字解
Từng chữ trong từ
舉
cử
nâng lên, đưa lên
世
thế
thế hệ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
雙
song
cặp, đôi
記憶技巧
Mẹo nhớ
世
THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
舉世無雙 nghĩa là gì? · Kaori Dict