字義Nghĩa
cặp, đôimáy dịch
shuāngSONG
- 1.hai
- 2.cặp
- 3.đôi
ShuāngSONG
- 1.họ [Shuang1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
雙tuí 1.崩颓;坠下。 2.指使坠下。 3.败坏。 4.下降。参见"雙祉"﹑"雙祥"。 5.水在地下流动。 6.跌倒,绊倒。参见"雙陷"。 7.丢失,掉。 8.柔顺貌。参见" 雙然"。 9.向下斜行之道。指风车的出粮口。 10.春秋周邑名。故城在今河南获嘉北约二十里。 11.通"颓"。马病。跛躡。 12.通"颓"。疝气。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một cặp chim tình yêu 雔 đậu trên cành cây 又
組詞Từ chứa chữ này
- 雙方song phương
- 雙手cả hai tay
- 雙胞胎sinh đôi
- 雙重kép
- 雙打đánh đôi (trong thể thao)
- 雙向hai chiều
- 雙贏có lợi cho cả hai bên
- 雙邊song phương
- 雙親cha mẹ
- 雙乳vú
- 舉世無雙vô song (thành ngữ); số một thế giới
- 才貌雙全tài năng và xinh đẹp (thành ngữ)
- 女雙đôi nữ (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)
- 無雙vô song
- 男雙đôi nam (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)
- 雙人hai người