學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cặp, đôimáy dịch

shuāngSONG

  1. 1.hai
  2. 2.cặp
  3. 3.đôi

ShuāngSONG

  1. 1.họ [Shuang1]

shuāngSONG

  1. 1.biến thể của 雙|双[shuang1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

双 (会意。从雔,从又,持之。雔,两只鸟。又,手。本义一对) 禽鸟二只 雙,隹二枚也。--《说文》 飞鸟曰双。--《方言六》 其诸为其双双而俱至者与。--《公羊传·宣公五年》。正义双双之鸟,一身二首尾,有雌雄,随便而偶,常不离散。” 中有双飞鸟,自名为鸳鸯。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 云南等地少数民族计算田亩的单位 官为田,四十双为二百亩。--《唐书》 姓 双 成双的,一对 云有第三郎,窈窕世无双。-- 双(雙)shuāng ⒈一对,两个~脚。~方。~瞳剪水(形容眼睛清亮)。 ⒉偶,与"单"相对~号。~日。 ⒊加倍的~料。 ⒋匹敌举世无~。 ⒌量词。指成对的一~绣花鞋。 ⒍ ⒎ 双shuāng

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

hai bàn tay 又 đặt song song

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 双 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict