- 1.sinh đôi
- 2.LT:對|对[dui4]

例句Câu ví dụ
- 1
瑪麗懷了雙胞胎。
Mǎlì Huái le shuāngbāotāi。
Mary mang thai đôi
- 2
漢妮和南妮是雙胞胎。
Hàn nī hé nán nī shì shuāngbāotāi。
Hanni và Nanni là đôi sinh đôi
- 3
這對雙胞胎長得一模一樣。
zhè duì shuāngbāotāi zhǎngde yīmúyīyàng。
Cặp song sinh này giống nhau đến từng chi tiết.