例句Câu ví dụ
- 1
細菌和細胞都很小。
xì jūn hé xì bāo dōu hěn xiǎo
Vi khuẩn và tế bào đều rất nhỏ
- 2
你的藝術細胞很豐富,所以搞裝潢設計完全行。
nǐ de yìshù xìbāo hěn fēngfù, suǒyǐ gǎo zhuānghuáng shèjì wánquán xíng。
Tế bào nghệ thuật của ông rất phong phú, vì vậy làm thiết kế trang trí hoàn toàn được.
- 3
人體的組織是由細胞構成的。
réntǐ de zǔzhī shì yóu xìbāo gòuchéng de。
Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.
