- 1.mỏng hoặc thon
- 2.mịn như hạt
- 3.mỏng và mềm
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.mịn
- 5.mong manh
- 6.nhỏ nhặt
- 7.(âm thanh) nhỏ
- 8.tiết kiệm

例句Câu ví dụ
- 1
這條線很細。
zhè tiáo xiàn hěn xì
Đường này rất mảnh
- 2
心有猛虎,細嗅薔薇。
xīn yǒu měnghǔ, xì xiù qiángwēi。
Trái tim tôi có một con hổ, nhưng lại khẽ ngửi hoa hồng
- 3
生活要做細,吃飯要吃粗,三餐不吃多。
shēnghuó yào zuò xì, chīfàn yào chī cū, sān cān bù chī duō。
Cuộc sống phải làm kỹ, ăn phải ăn thô, ba bữa không ăn nhiều.