例句Câu ví dụ
- 1
細菌和細胞都很小。
xì jūn hé xì bāo dōu hěn xiǎo
Vi khuẩn và tế bào đều rất nhỏ
- 2
細菌微小到無法用肉眼看到。
xìjūn wēixiǎo dào wúfǎ yòng ròuyǎn kàndào。
Vi khuẩn nhỏ đến mức không thể nhìn thấy bằng mắt thường
- 3
手機如同馬桶一樣被細菌污染。
shǒujī rútóng mǎtǒng yīyàng bèi xìjūn wūrǎn。
Điện thoại di động bị vi khuẩn nhiễm như bồn cầu
