字義Nghĩa
thai nhimáy dịch
bāoBÀO
- 1.nhau thai
- 2.tử cung
- 3.cùng cha mẹ sinh ra
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
胞 (形声。从肉,包声。包”亦兼表字义。本义胎衣) 同本义 胞,儿生裹也。--《说文》 同胞之徒。--《汉书·东方朔传》 善臧我儿胞。--《汉书·外戚传》 又如胞衣地(埋胞衣的地方);胞胎(犹胞衣。常指娘胎) 同胞 同父母所生者。如胞兄弟;胞姐妹;胞叔 同一国家的人。如港胞;同胞(同国人);难胞 细胞的简称 胞 bāo ①胞衣。中医指胎膜和胎盘。又叫衣胞。~同胞的;嫡系的~姐、~兄。 【胞间连丝】连结相邻细胞的原生质细丝。存在于高等植物所有活的细胞中。与细胞内原生质膜相连结,便于物质交换和信息传递。 胞páo 1.古代祭祀时掌宰肉的小吏。 胞pāo 1.同"脬"。膀胱。 2.身上鼓起而松软的东西。 3.量词。用于屎﹑尿﹑泪等。 胞pào 1.疱。皮肤上所起的水泡或脓泡。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
thịt
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 胞子biến thể của 孢子[bao1 zi3]
- 胞宮tử cung; dạ con
- 胞波anh em bên kia biên giới (dùng trong ngữ cảnh tình hữu nghị Trung Quốc-Myanmar) (từ mượn của tiếng Myanmar "paukphaw", nghĩa là "quan hệ thân thiết")
- 胞漿tế bào chất
- 胞藻tảo
- 胞衣nhau thai
- 胞兄chị/em trai cùng cha mẹ
- 胞妹chị/em gái cùng cha mẹ
- 胞姐chị cùng cha mẹ
- 胞弟em trai cùng cha mẹ
- 細胞tế bào (sinh học)
- 同胞cùng cha mẹ
- 雙胞胎sinh đôi
- 僑胞đồng bào sống ở nước ngoài
- 刺胞tế bào cnidocyte
- 山胞thổ dân Đài Loan