- 1.hai chiều
- 2.hai hướng
- 3.tương tác

例句Câu ví dụ
- 1
我可以做中英雙向翻譯,參加跟外國人交際談判。
wǒ kěyǐ zuò ZhōngYīng shuāngxiàng fānyì, cānjiā gēn wàiguórén jiāojì tánpàn。
Tôi có thể làm dịch thuật hai chiều giữa tiếng Trung và tiếng Anh, tham gia thương lượng với người nước ngoài