例句Câu ví dụ
- 1
我的雙親都已過世。
wǒ de shuāngqīn dōu yǐ guòshì。
Cả hai cha mẹ tôi đều đã qua đời
- 2
那些失去父母雙親的孩子被稱為孤兒。
nàxiē shīqù fùmǔ shuāngqīn de háizi bèi chēngwéi gūér。
Những đứa trẻ mất cả cha lẫn mẹ được gọi là trẻ mồ côi.
- 3
值得慶幸的是他雙親性情非常溫和。
zhíde qìngxìng de shì tā shuāngqīn xìngqíng fēicháng wēnhé。
May mắn thay, cha mẹ anh ấy tính tình rất ôn hòa
