
例句Câu ví dụ
- 1
他看上去很親切。
tā kàn shang qu hěn qīn qiè
Anh ấy trông rất thân thiện.
- 2
老師對我們很親切。
lǎo shī duì wǒ men hěn qīn qiè
Giáo viên rất thân thiện với chúng tôi
- 3
他當了官,還是很親切。
tā dāng le guān hái shi hěn qīn qiè
Anh ấy đã làm quan nhưng vẫn rất thân mật