- 1.mẹ
- 2.cũng đọc là [mu3 qin5]
- 3.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
她是一位偉大的母親。
tā shì yī wèi wěi dà de mǔ qīn
Cô ấy là một người mẹ vĩ đại
- 2
我父親是工程師,母親是公務員。
wǒ fù qīn shì gōng chéng shī mǔ qīn shì gōng wù yuán
Tôi cha là kỹ sư, mẹ là công chức
- 3
這個女孩沒有母親。
zhège nǚhái méiyǒu mǔqīn。
Cô gái này không có mẹ