學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mẹmáy dịch

MẪU

  1. 1.mẹ
  2. 2.người nữ lớn tuổi
  3. 3.gốc rễ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

母 (象形。甲骨文字形,象母亲有乳之形。本义母亲) 同本义 母,牧也。从女。象怀子形,一曰,象乳子也。--《说文》 母其中有两点,象人乳形。--《苍颉篇》 坤为母。晋,受兹介福,于其王母。--《易·说卦》 生曰父曰母,死曰考曰妣。--《礼记·曲礼》 有孙母未出,出入无完裙。--杜甫《石壕吏》 又如母难(生日。意为孩子出生时母亲要受难);母以子贵(母亲因儿子居官而显贵);母子(母亲和儿子);母族(母亲之亲族);母道(为母之道) 家族或亲戚中的长辈女子 本源 母mǔ ⒈娘,妈妈,母亲~亲节。~系社会。 ⒉称呼女性长辈舅~。姨~。伯~。祖~。 ⒊雌性的~猪。~兔。 ⒋源头,能产生其它事物的能力或作用的~校。~株。酵~。工作~机。失败乃成功之~。 ⒌一套物品中,可以包含其它部分的子~环。螺丝~。 ⒍ ⒏"。 母wú 1.无;不要。 母mú 1.模仿。 2.标准。参见"母儿"。 3.模子。参见"母儿"。 母wǔ 1.轻慢。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

bầu vú của người mẹ

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 母 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict