學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
仲尼
仲尼
Zhòng
ní
[ㄓㄨㄥˋ ㄋㄧˊ]
TRỌNG NI
1.
tên chữ của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
仲裁
zhòngcái
trọng tài
尼龍
nílóng
nylon (từ mượn)
仲介
zhòngjiè
người trung gian
仲
Zhòng
họ [Zhong4]
仲
zhòng
tháng thứ hai của một mùa
尼
ní
ni cô (nữ tu Phật giáo)
中尼
ZhōngNí
Trung Quốc-Nepal
丹尼
Dānní
Danny (tên)
逐字解
Từng chữ trong từ
仲
trọng
Chữ 仲 có nghĩa là thứ hai, giữa. Ví dụ: thứ hai trong hàng anh em
尼
ni
ni cô
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
中尼
ZhōngNí
Trung Quốc-Nepal
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
仲尼 nghĩa là gì? · Kaori Dict