字義Nghĩa
ni cômáy dịch
níNI
- 1.ni cô (nữ tu Phật giáo)
- 2.(thường dùng trong phiên âm)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
尼〈形〉 (会意。从尸,匕声。甲骨文字形象两个人亲昵的样子。本义亲近,亲昵) 同本义◇作昵” 尼,从后近之也。--《说文》 尼,近也。--《小尔雅》。按,近昵之意,字亦作昵。 不避远尼。--《尸子》 安定,平和 尼,安也。--《尔雅》 尼,和也。--《广雅》 竟界尼康。--《隶释·祝睦后碑》 尼 尼姑,佛教中出家修行的女子。是梵语比丘尼”(bhidsunt)的简称 人道为尼,遂居此寺。--《洛阳伽蓝记·胡统寺》 又如僧尼(和尚和尼姑);尼寺(尼姑所住的寺院);尼房(尼姑所居处);尼坛(尼姑 尼ní梵语"比丘尼"的简称。佛教指出家修行的女子,俗称"尼姑"。 尼nì 1.阻止;阻拦。 2.通"昵"。近;亲昵。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 尼龍nylon (từ mượn)
- 尼人Người Neanderthal (viết tắt của 尼安德特人[Ni2 an1 de2 te4 ren2])
- 尼克Nick (tên)
- 尼姆Thành phố Nîmes (ở Pháp)
- 尼姑Ni cô Phật giáo
- 尼康tập đoàn Nikon
- 尼採Friedrich Nietzsche (1846-1900), triết gia người Đức
- 尼斯Nice (thành phố ở Pháp)
- 尼日Niger (Đài Loan)
- 尼木huyện Nyêmo, tiếng Tạng: Snye mo rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
- 中尼Trung Quốc-Nepal
- 丹尼Danny (tên)
- 仲尼tên chữ của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]
- 僧尼tăng ni (tu sĩ Phật giáo)
- 切尼Cheney (tên)
- 卓尼huyện Jonê hoặc Zhuoni, Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc