學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ni cômáy dịch

NI

  1. 1.ni cô (nữ tu Phật giáo)
  2. 2.(thường dùng trong phiên âm)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

尼〈形〉 (会意。从尸,匕声。甲骨文字形象两个人亲昵的样子。本义亲近,亲昵) 同本义◇作昵” 尼,从后近之也。--《说文》 尼,近也。--《小尔雅》。按,近昵之意,字亦作昵。 不避远尼。--《尸子》 安定,平和 尼,安也。--《尔雅》 尼,和也。--《广雅》 竟界尼康。--《隶释·祝睦后碑》 尼 尼姑,佛教中出家修行的女子。是梵语比丘尼”(bhidsunt)的简称 人道为尼,遂居此寺。--《洛阳伽蓝记·胡统寺》 又如僧尼(和尚和尼姑);尼寺(尼姑所住的寺院);尼房(尼姑所居处);尼坛(尼姑 尼ní梵语"比丘尼"的简称。佛教指出家修行的女子,俗称"尼姑"。 尼nì 1.阻止;阻拦。 2.通"昵"。近;亲昵。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 尼 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict