例句Câu ví dụ
- 1
我的照相機是尼康的。
wǒ de zhàoxiàngjī shì Níkāng de。
Máy ảnh của tôi là Nikon
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 康KHANG (康) – khỏe mạnh: Dưới mái hiên (广) thóc lúa đầy bồ, tay bắt (隶) được cả mùa vàng — no đủ KHỎE mạnh, an KHANG.
