字義Nghĩa
an bìnhmáy dịch
KāngKHANG
- 1.họ [Kang1]
kāngKHANG
- 1.khỏe mạnh
- 2.bình yên
- 3.dồi dào
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
康 (会意。康为穅的本字。从禾,康声。本义谷皮;米糠) 同本义 康,谷皮也。--《说文》。字亦作穅。 尘垢粃穅。--《庄子·逍遥游》 亦食穅何覈耳。--《汉书·陈平传》 播康迷目。--《庄子·天运》 五路通达的大路,泛指大路 五达谓之康,六达谓之庄。--《尔雅》 公驱及之康内。--《晏子春秋·内篇谏上》 微服游于康衢。--《列子·仲尼》 姓 康 安乐,安定 民康乐。--《礼记·乐记》 无己大康,职思其居。--《诗·唐风·蟋蟀》 上下和洽,海内康平。--《汉书 康kāng ⒈平安,安乐,强讲~。~乐。~强。健~。 ⒉富裕,丰富值此~年。达到小~。 ⒊空,空虚~瓠瓜。~萝卜。 ⒋[康庄]宽阔平坦的~庄大道(〈喻〉美好光明的前途)。 康kàng 1.举。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một ngôi nhà 广 có một người hầu 隶
字的故事Chuyện chữ
KHANG (康) – khỏe mạnh: Dưới mái hiên (广) thóc lúa đầy bồ, tay bắt (隶) được cả mùa vàng — no đủ KHỎE mạnh, an KHANG.
組詞Từ chứa chữ này
- 康復hồi phục
- 康佳Kongka (thương hiệu)
- 康保huyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
- 康健khỏe mạnh
- 康區tỉnh Kham cũ của Tây Tạng, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
- 康定huyện Dartsendo, Dardo hoặc Kangding (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 康巴Khampa, một nhánh của dân tộc Tạng
- 康平huyện Kangping ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
- 康平bình an và thịnh vượng
- 康強khỏe mạnh
- 健康sức khỏe
- 小康khá giả
- 保康huyện Baokang ở Xiangfan 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
- 南康Nam Khang, thành phố cấp huyện ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
- 司康bánh nướng (từ mượn)
- 太康huyện Thái Khang ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam