字義Nghĩa
vì người hầumáy dịch
lìLỆ
- 1.biến thể của 隸|隶[li4]
lìLỆ
- 1.(hình thức kết hợp) người bị nô dịch; cấp dưới thấp kém
- 2.(hình thức kết hợp) lệ thuộc vào
- 3.(hình thức kết hợp) chữ lệ (phong cách chữ viết trung gian giữa chữ triện cổ và chữ khải hiện đại)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
隶 (隶又樆尾会意。本义逮、捕、追及) 同本义 隶,及也,从又从尾省,又持尾者从后及之也。--《说文》 跟从;附属 隶而从者。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 不隶于宫观之籍。--明·顾炎武《复庵记》 又如隶事(以故事相互隶属) 通离”。流离 饿馑流隶,饥寒道路。--《汉书·叙传·王命论》 通肄” 检查 关东吏隶郡国出入关者。--《史记·酷吏列传》 练习 廼令群臣习隶。--《史记·刘敬叔孙通列传》 隶(隸、隷)lì ⒈附属,属于~属。直~中央。 ⒉封建时代的衙役、差役~卒。皂~。 ⒊旧时地位低、被奴役的人奴~。仆~。 ⒋一种汉字字体,相传是秦朝程邈所创造~书。 隶dài 1.及;捕获◇作"逮"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
một tay 彐 đang xay gạo
組詞Từ chứa chữ này
- 隶属lệ thuộc vào; dưới quyền quản lý của
- 隶圉đầy tớ; thuộc hạ
- 隶书chữ lệ; lệ thư (phong cách thư pháp Trung Quốc)
- 隶体xem 隸書|隶书[li4 shu1]
- 奴隶nô lệ
- 改隶
- 直隶Trực Lệ, một tỉnh từ thời Minh đến năm 1928, tương ứng với Hà Bắc ngày nay
- 奴隶主chủ nô
- 奴隶制chế độ nô lệ
- 性奴隶性奴隸; nô lệ tình dục