字義Nghĩa
bộ tựmáy dịch
shuǐTHUỶ
- 1.biến thể thời cổ của 水[shui3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
氺shuǐ 1.汉字部首之一。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
sông chảy giữa hai bờ; so sánh với 川 và 水
Ghép từ các phần: