例句Câu ví dụ
- 1
多運動對健康有好處。
duō yùn dòng duì jiàn kāng yǒu hǎo chǔ
Tập thể dục tốt cho sức khỏe
- 2
多運動對健康有利。
duō yùn dòng duì jiàn kāng yǒu lì
Vận động có lợi cho sức khỏe
- 3
心里的壓力太大對健康不好。
xīn li de yā lì tài dà duì jiàn kāng bù hǎo
Áp lực trong lòng quá lớn sẽ không tốt cho sức khỏe
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 健KIỆN (健) – khỏe: Người (亻 nhân) ngày ngày xây dựng (建 kiến) cơ bắp — thân thể KHỎE mạnh, tráng KIỆN.
- 康KHANG (康) – khỏe mạnh: Dưới mái hiên (广) thóc lúa đầy bồ, tay bắt (隶) được cả mùa vàng — no đủ KHỎE mạnh, an KHANG.
