例句Câu ví dụ
- 1
她買了一打尼龍襪。
tā mǎi le yīdá nílóng wà。
Cô ấy mua một tá tất nylon
- 2
在他13歲生日後幾天,湯尼也離開了學校。
zài tā 1 3 suì shēngrì hòu jǐtiān, tāng ní yě líkāi le xuéxiào。
Vài ngày sau sinh nhật 13 tuổi của anh ấy, Tony cũng rời trường học.
- 3
湯尼弄壞了它。
tāng ní nònghuài le tā。
Tony đã làm vỡ nó
